Weekly Report · Tuần 35
● Performance Marketing

Weekly Report
— Tuần 35

Báo cáo hiệu suất Performance Marketing tổng hợp theo tuần, tháng và luỹ kế năm — bao gồm KPI L2, giá L2, doanh số, kênh QC và cơ sở.

Period
17.08 – 23.08.2026
Author
Nguyễn Việt Đức
Report
v35 · Internal
01 / 10
Week 35

Kết quả tuần

17.08 – 23.08.2026

KPI tuần 35 — thực đạt vs kế hoạch Week 35
▸ Số lượng & chuyển đổi — cao hơn là tốt hơn
100% KH
L1
70%
57 / 82 KH
L2
57%
31 / 54 KH
L2/L1
84%
54% / 65% KH
▸ Chi phí & giá vốn — thấp hơn là tốt hơn
100% KH
Chi phí
73%
34,0tr / 46,5tr KH
Giá L1
105%
595.687 / 567.190 KH
Giá L2
127%
1.095.295 / 861.289 KH
Đạt / trong khung tốt
Dưới KH / hơi cao
Kém / vượt ngân sách
⎯ ⎯ Vạch đứt = 100% KH

Tổng kết

  • Số lượng L2: 31 L2 / KPI 54 (57%)
  • Chi phí: 33.954.134 VND / KPI 46.509.600 VND (73%)
  • Số lượng L1: 57 L1 / KPI 82 (70%), tỷ lệ L2/L1 đạt 54% / KPI 65%
  • Số lượng L6 đạt 8 L6, Doanh số 168.900.000, ME/RE 20,10%
Số liệu chi tiết Week 35
Chỉ sốThực đạtKế hoạch% ĐạtTuần trước+/−
L1578270%58-1,7%
L2315457%42-26,2%
L2/L154%65%84%72%-24,9%
Chi phí33.954.13446.509.60073%36.455.013-6,9%
Giá L1595.687567.190105%628.535-5,2%
Giá L21.095.295861.289127%867.977+26,2%
L683+166,7%
Doanh số168.900.000139.800.000+20,8%
ME/RE20,10%26,08%-22,9%
ARPU21.112.50046.600.000-54,7%
02 / 10
August 2026

Kết quả tháng

Tính đến hết tuần 35 (23.08) tổng L2 thu được là 131 L2 (tương ứng đạt 55 %KPI tháng, tiến độ 75%).

KPI tháng 8 — thực đạt vs kế hoạch Tháng 8 (→ 23.08)
▸ Số lượng & chuyển đổi — cao hơn là tốt hơn
100% KH
L1
50%
182 / 365 KH
L2
55%
131 / 237 KH
L2/L1
111%
72% / 65% KH
▸ Chi phí & giá vốn — thấp hơn là tốt hơn
100% KH
Chi phí
57%
118,0tr / 205,9tr KH
Giá L1
108%
648.169 / 601.622 KH
Giá L2
97%
900.509 / 925.572 KH
Đạt / trong khung tốt
Dưới KH / hơi cao
Kém / vượt ngân sách
⎯ ⎯ Vạch đứt = 100% KH

Tổng kết

  • Số lượng L2: 131 L2 / KPI 237 (55%)
  • Chi phí: 117.966.691 VND / KPI 205.971.086 VND (57%)
  • Số lượng L1: 182 L1 / KPI 365 (50%), tỷ lệ L2/L1 đạt 72% / KPI 65%
  • Số lượng L6 đạt 19 L6, Doanh số 530.200.000, ME/RE 22,25%
  • Dự báo: với ngân sách chi đúng kế hoạch, cuối tháng dự kiến đạt 96,51% KPI L2
Số liệu chi tiết Tháng 8 (→ 23.08)
Chỉ sốThực đạtKế hoạch% Đạt% Tiến độCùng kỳ TT+/−
L118236550%67%106+71,7%
L213123755%75%79+65,8%
L2/L172%65%111%75%-3,4%
Chi phí117.966.691205.971.08657%77%94.156.471+25,3%
Giá L1648.169601.622108%888.269-27%
Giá L2900.509925.57297%1.191.854-24,4%
L6199+111,1%
Doanh số530.200.000279.520.000+89,7%
ME/RE22,25%33,69%-33,9%
ARPU27.905.26331.057.778-10,2%
03 / 10
Daily · August

Hiệu quả theo ngày

Biến động Chi phí, L1, L2, L6 và Doanh số theo ngày — Tháng 8 (01.08 – 23.08.2026), vùng tô sáng là Tuần 35 (17–23.08).

Biến động Chi phí · L1 · L2 — theo ngày Tháng 8 (01–23.08)
0 0 3 1,5 6 3 9 4,5 12 6 15 7,5 Tuần 35 01 03 05 07 09 11 13 15 17 19 21 23 Ngày · 08/2026 Số lượng Chi phí (tr) 15
Chi phí · trục phải · TB 5,3tr/ngày
L1 · TB 7,9/ngày
L2 · TB 5,7/ngày
Vùng xanh = Tuần 35
Biến động giá L1 · L2 — theo ngày Tháng 8 (01–23.08)
0 0,8 1,6 2,4 3,2 4,0 Tuần 35 01 03 05 07 09 11 13 15 17 19 21 23 Ngày · 08/2026 Triệu VND 2,2tr 3,1tr
Giá L1 · đỉnh 2,20tr (20.08)
Giá L2 · đỉnh 3,14tr (23.08)
Vùng xanh = Tuần 35
💡
Giá L2 leo thang cuối tuần: 23.08 lên đỉnh 3.137.960 (13 L1 nhưng chỉ 2 L2) · 20.08 chỉ 2 L1 khiến giá L1/L2 cùng chạm 2.200.716 — ngược lại 14–18.08 giá L1 chỉ 342–586 nghìn, giai đoạn hiệu quả nhất tháng.
04 / 10
Channels · Month

Hiệu quả kênh QC theo tháng

Tháng 8 (luỹ kế đến 23.08) — đầy đủ L2, giá L2, doanh số và ME/RE.

Bảng tổng hợp kênh Tháng 8 (→ 23.08)
KênhL2L2/L1 Giá L2ME/RE Doanh sốL6L6/L1
fFacebook10670%1.017.50921,43%503.200.0001811,92%
GGoogle1478%722.19737,45%27.000.00015,56%
TTikTok360%0000,00%
WWebsite1100%000,00%
UQuét UID7100%000,00%
Tổng13172%~900.509~22,25%530.200.00019~10%

Tổng kết

  • Facebook: 106 L2, doanh số 503.200.000, ME/RE 21,43%
  • Google: 14 L2, doanh số 27.000.000, giá L2 722.197
  • TikTok: 3 L2, doanh số 0
  • Website: 1 L2, doanh số 0, L2/L1 100%
  • Quét UID: 7 L2, doanh số 0
05 / 10
Channels · YTD

Kênh QC — báo cáo luỹ kê năm

Tổng hợp L2, L6, doanh số và ME/RE theo từng kênh.

Bảng tổng hợp YTD 2026
KênhL2L2/L1 Giá L2ME/RE Doanh sốL6L6/L1
Facebook1.26576%981.54820,14%6.165.646.00018010,87%
Google14279%667.87811,56%820.400.0002513,89%
TikTok18562%1.168.66453,90%401.100.000124,03%
Website4391%607.130.0001838,30%
Quét UID8299%105.930.00033,61%
Tổng1.718~76%~9048.100.206.000238~11%

Tổng kết

  • Facebook: 1.265 L2, doanh số 6.165.646.000, ME/RE 20,14%
  • Google: 142 L2, doanh số 820.400.000, giá L2 667.878
  • TikTok: 185 L2, doanh số 401.100.000, ME/RE 53,90%
  • Website: 43 L2, doanh số 607.130.000, L2/L1 91%
  • Quét UID: 82 L2, doanh số 105.930.000
06 / 10
Ad creatives · Funnel

Phễu chuyển đổi L1 → L6 (luỹ kế năm)

Tổng chi phí 1.552.699.187 VND · Doanh số 8.100.206.000 VND · CIR 19,17%.

L1
Lead · Contact từ form/Zalo/hotline
2.266
qualify 75,8% · leak ⬇️ · mất 548
L2
Qualified · Đạt điều kiện tư vấn
1.718
close rate 13,9% · điểm nghẽn lớn nhất ⬇️ · mất 1.480
L6
Closed · Ký hợp đồng + thanh toán
238
End-to-end CVR (L6/L1) 10,5%
L1 · Lead (tổng contact)
L2 · Qualified
L6 · Closed
Fill width = % so với L1
L1 · Lead
2.266
CPL1 685.216
L2 · Qualified
1.718
L2/L1 75,8% · CPL2 903.783
L6 · Closed
238
L6/L1 10,5% · CPL6 6.523.946
Doanh số
8,10 tỷ
ARPU 34.034.479 · CIR 19,17%

Tổng kết

  • L1 → L2: 2.266 → 1.718 (giữ 75,8%)
  • L2 → L6: 1.718 → 238 (giữ 13,9%) — điểm nghẽn chính
  • CPL6: 6.523.946 VND / khách chốt
  • ARPU 34.034.479 · CIR 19,17% — mỗi 1đ chi phí mang lại ~5,2đ doanh số
07 / 10
By site · August

L2 thực đạt vs kế hoạch — 5 cơ sở

Tháng 8 (→ 23.08) · Xanh ≥ 80% tiến độ · Vàng 60–79% · Đỏ < 60% tiến độ.

Long Biên
77%
36/47 · 153.500.000 · Dự kiến 49
Trung Kính
70%
33/47 · 126.300.000 · Dự kiến 44
Global City
55%
26/47 · 139.400.000 · Dự kiến 35
Phú Mỹ Hưng
51%
24/47 · 111.000.000 · Dự kiến 32
Yên Phụ
23%
11/47 · 0 · Dự kiến 15
≥ 80% tiến độ
60–79%
< 60%
Doanh số (VND)
Cơ sở — chi tiết Tháng 8 (→ 23.08)
Cơ sởL2 KHL2 đạt% Đạt% Tiến độL2 dự kiến%L2/L1Doanh sốvs TT
Long Biên473677%103%4978%153.500.000+86,3%
Trung Kính473370%95%4468%126.300.000+1163%
Global City472655%75%3574%139.400.000+68,7%
Phú Mỹ Hưng472451%69%3272%111.000.000+37%
Yên Phụ471123%32%1557%0-100%
Tổng cộng23513055%75%17571%530.200.000+89,7%

Tổng kết

  • Long Biên: 36 L2 (77%), doanh số 153.500.000
  • Trung Kính: 33 L2 (70%), doanh số 126.300.000
  • Global City: 26 L2 (55%), doanh số 139.400.000
  • Phú Mỹ Hưng: 24 L2 (51%), doanh số 111.000.000
  • Yên Phụ: 11 L2 (23%), doanh số 0
08 / 10
By site · YTD

Cơ sở — báo cáo luỹ kế năm

Doanh số, tỷ lệ L6/L1 và ARPU theo cơ sở.

100% KH
Trung Kính
137%
657 / 478 KH
Long Biên
104%
496 / 478 KH
Global City
90%
428 / 478 KH
Phú Mỹ Hưng
80%
383 / 478 KH
Yên Phụ
63%
301 / 478 KH
≥ 90% KPI
70–90%
< 70%
⎯ ⎯ Vạch đứt = 100% KH · L1 thực đạt / KPI · YTD
Tổng hợp cơ sở YTD
Cơ sởL1 KHL1 đạt% Đạt L1% L2/L1Doanh số% L6/L1ARPU
Trung Kính478657137%74%1.619.200.0008,2%29.985.185
Long Biên478496104%70%2.799.650.00013,9%40.574.638
Global City47842890%76%1.514.626.00011,9%29.698.549
Phú Mỹ Hưng47838380%71%1.197.065.0008,1%38.615.000
Yên Phụ47830163%62%969.665.00011,0%29.383.788
Tổng cộng2.3902.26695%71%8.100.206.000~11%34.034.479

Tổng kết

  • Trung Kính: 657 L1, doanh số 1.619.200.000, L6/L1 8,2%
  • Long Biên: 496 L1, doanh số 2.799.650.000, L6/L1 13,9%
  • Global City: 428 L1, doanh số 1.514.626.000, L6/L1 11,9%
  • Phú Mỹ Hưng: 383 L1, doanh số 1.197.065.000, L6/L1 8,1%
  • Yên Phụ: 301 L1, doanh số 969.665.000, L6/L1 11,0%
09 / 10
By site · Year

Hiệu quả theo năm

Biến động L1, L2, L6 theo tháng của từng cơ sở — năm 2026 (T1 → 24.08). Trục dọc dùng thang chung (0–125) để so sánh trực tiếp giữa các cơ sở.

Golf Studio & TDH — biến động theo năm 2026 (T1–T8)
0 25 50 75 100 125 T8 · đến 24.08 T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 Tháng · 2026 Số lượng 80 49 93 109 103 112 70 48 9
L1 · tổng 664
L2 · tổng 504
L6 · tổng 54
Thang trục chung 0–125
Long Biên — biến động theo năm 2026 (T1–T8)
0 25 50 75 100 125 T8 · đến 24.08 T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 Tháng · 2026 Số lượng 52 27 51 99 57 93 57 46 11
L1 · tổng 482
L2 · tổng 346
L6 · tổng 69
Thang trục chung 0–125
Global City — biến động theo năm 2026 (T1–T8)
0 25 50 75 100 125 T8 · đến 24.08 T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 Tháng · 2026 Số lượng 42 25 64 71 36 69 71 35 14
L1 · tổng 413
L2 · tổng 324
L6 · tổng 51
Thang trục chung 0–125
Phú Mỹ Hưng — biến động theo năm 2026 (T1–T8)
0 25 50 75 100 125 T8 · đến 24.08 T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 Tháng · 2026 Số lượng 51 22 41 47 60 60 55 33 7
L1 · tổng 369
L2 · tổng 274
L6 · tổng 31
Thang trục chung 0–125
Yên Phụ — biến động theo năm 2026 (T1–T8)
0 25 50 75 100 125 T8 · đến 24.08 T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 Tháng · 2026 Số lượng 32 21 52 59 29 43 31 19 8
L1 · tổng 286
L2 · tổng 187
L6 · tổng 33
Thang trục chung 0–125
💡
Golf Studio & TDH dẫn đầu volume (664 L1 · 504 L2) nhưng Long Biên chốt nhiều L6 nhất (69 · 14,3% L1) — hầu hết cơ sở đỉnh volume ở T4–T6 rồi giảm dần về T7–T8.
10 / 10
People

Nhân sự phụ trách

Đóng góp theo người — tháng 8 (luỹ kế đến 23.08), so sánh cùng kỳ tháng trước (01–09.07).

Đ
Mr. Đức
Facebook & Google
Chỉ sốThực đạtKH% Đạtvs TT
L18424235%+147,1%
L25915738%+118,5%
L2/L170%65%108%79%
Chi phí64.232.969161.333.41440%40.526.010
Giá L1764.678666.667115%1.191.941
Giá L21.088.6941.025.642106%1.500.963
L6115
Doanh số266.000.000+46,6%
ME/RE24,15%22,33%
H
Ms. Hạnh
Facebook & TikTok
Chỉ sốThực đạtKH% Đạtvs TT
L19712478%+42,6%
L2718188%+47,9%
L2/L173%65%113%71%
Chi phí53.733.72280.106.23267%53.630.462
Giá L1553.956646.01886%788.683
Giá L2756.813993.87476%1.117.301
L684
Doanh số264.200.000+169,5%
ME/RE20,34%54,71%
Ghi chú nghiệp vụ — Tuần 35
[Cập nhật ghi chú nghiệp vụ của tuần 35 tại đây]
Action items — Tuần 35
[Cập nhật action items của tuần 35 tại đây, kèm deadline]
Weekly Report · Tuần 35 · 17.08 – 23.08.2026 Prepared by Nguyễn Việt Đức
Weekly Report
Thanks
for your listening!

Câu hỏi & thảo luận — Nguyễn Việt Đức.

— End of report · v35 —