Weekly Report · Tuần 34
● Performance Marketing

Weekly Report
— Tuần 34

Báo cáo hiệu suất Performance Marketing tổng hợp theo tuần, tháng và luỹ kế năm — bao gồm KPI L2, giá L2, doanh số, kênh QC và cơ sở.

Period
10.08 – 16.08.2026
Author
Nguyễn Việt Đức
Report
v34 · Internal
01 / 09
Week 34

Kết quả tuần

10.08 – 16.08.2026

KPI tuần 34 — thực đạt vs kế hoạch Week 34
▸ Số lượng & chuyển đổi — cao hơn là tốt hơn
100% KH
L1
71%
58 / 82 KH
L2
59%
32 / 54 KH
L2/L1
85%
55% / 65% KH
▸ Chi phí & giá vốn — thấp hơn là tốt hơn
100% KH
Chi phí
78%
36,4tr / 46,5tr KH
Giá L1
111%
628.401 / 567.190 KH
Giá L2
132%
1.138.976 / 861.289 KH
Đạt / trong khung tốt
Dưới KH / hơi cao
Kém / vượt ngân sách
⎯ ⎯ Vạch đứt = 100% KH

Tổng kết

  • Số lượng L2: 32 L2 / KPI 54 (59%)
  • Chi phí: 36.447.247 VND / KPI 46.509.600 VND (78%)
  • Số lượng L1: 58 L1 / KPI 82 (71%), tỷ lệ L2/L1 đạt 55% / KPI 65%
  • Số lượng L6 đạt 3 L6, Doanh số 139.800.000, ME/RE 26,07%
Số liệu chi tiết Week 34
Chỉ sốThực đạtKế hoạch% ĐạtTuần trước+/−
L1588271%46+26,1%
L2325459%39-17,9%
L2/L155%65%85%85%-34,9%
Chi phí36.447.24746.509.60078%37.375.652-2,5%
Giá L1628.401567.190111%812.514-22,7%
Giá L21.138.976861.289132%958.350+18,8%
L637-57,1%
Doanh số139.800.000162.600.000-14%
ME/RE26,07%22,99%+13,4%
ARPU46.600.00023.228.571+100,6%
02 / 09
August 2026

Kết quả tháng

Tính đến hết tuần 34 (16.08) tổng L2 thu được là 89 L2 (tương ứng đạt 38 %KPI tháng, tiến độ 73%).

KPI tháng 8 — thực đạt vs kế hoạch Tháng 8 (→ 16.08)
▸ Số lượng & chuyển đổi — cao hơn là tốt hơn
100% KH
L1
34%
124 / 365 KH
L2
38%
89 / 237 KH
L2/L1
110%
72% / 65% KH
▸ Chi phí & giá vốn — thấp hơn là tốt hơn
100% KH
Chi phí
41%
84,1tr / 205,9tr KH
Giá L1
113%
678.525 / 601.622 KH
Giá L2
102%
945.361 / 925.572 KH
Đạt / trong khung tốt
Dưới KH / hơi cao
Kém / vượt ngân sách
⎯ ⎯ Vạch đứt = 100% KH

Tổng kết

  • Số lượng L2: 89 L2 / KPI 237 (38%)
  • Chi phí: 84.137.146 VND / KPI 205.971.086 VND (41%)
  • Số lượng L1: 124 L1 / KPI 365 (34%), tỷ lệ L2/L1 đạt 72% / KPI 65%
  • Số lượng L6 đạt 11 L6, Doanh số 361.300.000, ME/RE 23,29%
  • Dự báo: với ngân sách chi đúng kế hoạch, cuối tháng dự kiến đạt 91,93% KPI L2
Số liệu chi tiết Tháng 8 (→ 16.08)
Chỉ sốThực đạtKế hoạch% Đạt% Tiến độCùng kỳ TT+/−
L112436534%66%106+17%
L28923738%73%79+12,7%
L2/L172%65%110%75%-3,7%
Chi phí84.137.146205.971.08641%79%94.156.471-10,6%
Giá L1678.525601.622113%888.269-23,6%
Giá L2945.361925.572102%1.191.854-20,7%
L6119+22,2%
Doanh số361.300.000279.520.000+29,3%
ME/RE23,29%33,69%-30,9%
ARPU32.845.45531.057.778+5,8%
03 / 09
Channels · Month

Hiệu quả kênh QC theo tháng

Tháng 8 (luỹ kế đến 16.08) — đầy đủ L2, giá L2, doanh số và ME/RE.

Bảng tổng hợp kênh Tháng 8 (→ 16.08)
KênhL2L2/L1 Giá L2ME/RE Doanh sốL6L6/L1
fFacebook7270%1.028.14422,14%334.300.000109,71%
GGoogle969%1.123.41837,45%27.000.00017,69%
TTikTok000
WWebsite1100%000,00%
UQuét UID7100%000,00%
Tổng8972%~945.361~23,29%361.300.00011~9%

Tổng kết

  • Facebook: 72 L2, doanh số 334.300.000, ME/RE 22,14%
  • Google: 9 L2, doanh số 27.000.000, giá L2 1.123.418
  • TikTok: 0 L2, doanh số 0
  • Website: 1 L2, doanh số 0, L2/L1 100%
  • Quét UID: 7 L2, doanh số 0
04 / 09
Revenue share · YTD

Phân bổ doanh số năm theo kênh

Tổng: 7.931.306.000 VND.

7.931.306.000
Tổng YTD (VND)
Facebook5.996.746.000
Google820.400.000
Website607.130.000
TikTok401.100.000
Quét UID105.930.000
💡
Facebook chiếm 75,6% doanh số — trụ cột chính của năm.
05 / 09
Channels · YTD

Kênh QC — báo cáo luỹ kê năm

Tổng hợp L2, L6, doanh số và ME/RE theo từng kênh.

Bảng tổng hợp YTD 2026
KênhL2L2/L1 Giá L2ME/RE Doanh sốL6L6/L1
Facebook1.23177%981.17620,14%5.996.746.00017210,70%
Google13778%692.25311,56%820.400.0002514,29%
TikTok18262%1.187.92853,90%401.100.000124,10%
Website4391%607.130.0001838,30%
Quét UID8299%105.930.00033,61%
Tổng1.676~76%~9067.931.306.000230~10%

Tổng kết

  • Facebook: 1.231 L2, doanh số 5.996.746.000, ME/RE 20,14%
  • Google: 137 L2, doanh số 820.400.000, giá L2 692.253
  • TikTok: 182 L2, doanh số 401.100.000, ME/RE 53,90%
  • Website: 43 L2, doanh số 607.130.000, L2/L1 91%
  • Quét UID: 82 L2, doanh số 105.930.000
06 / 09
Ad creatives · Funnel

Phễu chuyển đổi L1 → L6 (luỹ kế năm)

Tổng chi phí 1.518.869.642 VND · Doanh số 7.931.306.000 VND · CIR 19,15%.

L1
Lead · Contact từ form/Zalo/hotline
2.208
qualify 75,9% · leak ⬇️ · mất 532
L2
Qualified · Đạt điều kiện tư vấn
1.676
close rate 13,7% · điểm nghẽn lớn nhất ⬇️ · mất 1.446
L6
Closed · Ký hợp đồng + thanh toán
230
End-to-end CVR (L6/L1) 10,42%
L1 · Lead (tổng contact)
L2 · Qualified
L6 · Closed
Fill width = % so với L1
L1 · Lead
2.208
CPL1 687.894
L2 · Qualified
1.676
L2/L1 75,9% · CPL2 906.247
L6 · Closed
230
L6/L1 10,42% · CPL6 6.603.781
Doanh số
7,93 tỷ
ARPU 34.483.939 · CIR 19,15%
Top mẫu QC theo doanh số Luỹ kế năm
Mẫu QC (mã) Chi phí L1 L2 % L2/L1 L6 % L6/L1 Doanh số CIR
[Cập nhật top mẫu QC của tuần 34 tại đây — sheet chưa có dữ liệu chi tiết theo mã mẫu P]

Tổng kết

  • L1 → L2: 2.208 → 1.676 (giữ 75,9%)
  • L2 → L6: 1.676 → 230 (giữ 13,7%) — điểm nghẽn chính
  • CPL6: 6.603.781 VND / khách chốt
  • ARPU 34.483.939 · CIR 19,15% — mỗi 1đ chi phí mang lại ~5,2đ doanh số
07 / 09
By site · August

L2 thực đạt vs kế hoạch — 5 cơ sở

Tháng 8 (→ 16.08) · Xanh ≥ 80% tiến độ · Vàng 60–79% · Đỏ < 60% tiến độ.

Long Biên
57%
27/47 · 64.100.000 · Dự kiến 52
Global City
45%
21/47 · 139.400.000 · Dự kiến 41
Trung Kính
40%
19/47 · 67.800.000 · Dự kiến 37
Phú Mỹ Hưng
34%
16/47 · 90.000.000 · Dự kiến 31
Yên Phụ
11%
5/47 · 0 · Dự kiến 10
≥ 80% tiến độ
60–79%
< 60%
Doanh số (VND)
Cơ sở — chi tiết Tháng 8 (→ 16.08)
Cơ sởL2 KHL2 đạt% Đạt% Tiến độL2 dự kiến%L2/L1Doanh sốvs TT
Long Biên472757%111%5279%64.100.000-22,2%
Global City472145%87%4170%139.400.000+68,7%
Trung Kính471940%78%3763%67.800.000+578%
Phú Mỹ Hưng471634%66%3175%90.000.000+11,1%
Yên Phụ47511%21%1061%0-100%
Tổng cộng2358837%73%17171%361.300.000+29,3%

Tổng kết

  • Long Biên: 27 L2 (57%), doanh số 64.100.000
  • Global City: 21 L2 (45%), doanh số 139.400.000
  • Trung Kính: 19 L2 (40%), doanh số 67.800.000
  • Phú Mỹ Hưng: 16 L2 (34%), doanh số 90.000.000
  • Yên Phụ: 5 L2 (11%), doanh số 0
08 / 09
By site · YTD

Cơ sở — báo cáo luỹ kế năm

Doanh số, tỷ lệ L6/L1 và ARPU theo cơ sở.

100% KH
Trung Kính
175%
639 / 366 KH
Long Biên
132%
484 / 366 KH
Global City
116%
423 / 366 KH
Phú Mỹ Hưng
101%
371 / 366 KH
Yên Phụ
79%
290 / 366 KH
≥ 90% KPI
70–90%
< 70%
⎯ ⎯ Vạch đứt = 100% KH · L1 thực đạt / KPI · YTD
Tổng hợp cơ sở YTD
Cơ sởL1 KHL1 đạt% Đạt L1% L2/L1Doanh số% L6/L1ARPU
Trung Kính366,2639175%74%1.560.700.0007,8%31.214.000
Long Biên366,2484132%70%2.710.250.00013,6%41.064.394
Global City366,2423116%75%1.514.626.00012,1%29.698.549
Phú Mỹ Hưng366,2371101%71%1.176.065.0008,1%39.202.167
Yên Phụ366,229079%62%969.665.00011,4%29.383.788
Tổng cộng1.8312.208121%71%7.931.306.000~10%34.483.939

Tổng kết

  • Trung Kính: 639 L1, doanh số 1.560.700.000, L6/L1 7,8%
  • Long Biên: 484 L1, doanh số 2.710.250.000, L6/L1 13,6%
  • Global City: 423 L1, doanh số 1.514.626.000, L6/L1 12,1%
  • Phú Mỹ Hưng: 371 L1, doanh số 1.176.065.000, L6/L1 8,1%
  • Yên Phụ: 290 L1, doanh số 969.665.000, L6/L1 11,4%
09 / 09
People

Nhân sự phụ trách

Đóng góp theo người — tháng 8 (luỹ kế đến 16.08), so sánh cùng kỳ tháng trước (01–09.07).

Đ
Mr. Đức
Facebook & Google
Chỉ sốThực đạtKH% Đạtvs TT
L16124225%+79,4%
L24215727%+55,6%
L2/L169%65%106%79%
Chi phí39.126.659161.333.41424%40.526.010
Giá L1641.421666.66796%1.191.941
Giá L2931.5871.025.64291%1.500.963
L675
Doanh số206.000.000+13,5%
ME/RE18,99%22,33%
H
Ms. Hạnh
Facebook & TikTok
Chỉ sốThực đạtKH% Đạtvs TT
L16212151%-8,8%
L2467958%-4,2%
L2/L174%65%114%71%
Chi phí45.010.48678.168.17858%53.630.462
Giá L1725.976646.018112%788.683
Giá L2978.489993.87498%1.117.301
L644
Doanh số155.300.000+58,4%
ME/RE28,98%54,71%
Ghi chú nghiệp vụ — Tuần 34
[Cập nhật ghi chú nghiệp vụ của tuần 34 tại đây]
Action items — Tuần 34
[Cập nhật action items của tuần 34 tại đây, kèm deadline]
Weekly Report · Tuần 34 · 10.08 – 16.08.2026 Prepared by Nguyễn Việt Đức
Weekly Report
Thanks
for your listening!

Câu hỏi & thảo luận — Nguyễn Việt Đức.

— End of report · v34 —