Weekly Report · Tuần 33
● Performance Marketing

Weekly Report
— Tuần 33

Báo cáo hiệu suất Performance Marketing tổng hợp theo tuần, tháng và luỹ kế năm — bao gồm KPI L2, giá L2, doanh số, kênh QC và cơ sở.

Period
01.08 – 09.08.2026
Author
Nguyễn Việt Đức
Report
v33 · Internal
01 / 09
Week 33

Kết quả tuần

01.08 – 09.08.2026

KPI tuần 33 — thực đạt vs kế hoạch Week 33
▸ Số lượng & chuyển đổi — cao hơn là tốt hơn
100% KH
L1
61%
65 / 106 KH
L2
57%
39 / 69 KH
L2/L1
92%
60% / 65% KH
▸ Chi phí & giá vốn — thấp hơn là tốt hơn
100% KH
Chi phí
78%
46,7tr / 59,8tr KH
Giá L1
127%
717.965 / 564.133 KH
Giá L2
138%
1.196.609 / 866.639 KH
Đạt / trong khung tốt
Dưới KH / hơi cao
Kém / vượt ngân sách
⎯ ⎯ Vạch đứt = 100% KH

Tổng kết

  • Số lượng L2: 39 L2 / KPI 69 (57%)
  • Chi phí: 46.667.754 VND / KPI 59.798.057 VND (78%)
  • Số lượng L1: 65 L1 / KPI 106 (61%), tỷ lệ L2/L1 đạt 60% / KPI 65%
  • Số lượng L6 đạt 8 L6, Doanh số 221.500.000, ME/RE 21,07%
Số liệu chi tiết Week 33
Chỉ sốThực đạtKế hoạch% ĐạtTuần trước+/−
L16510661%650%
L2396957%46-15,2%
L2/L160%65%92%71%-15,2%
Chi phí46.667.75459.798.05778%44.110.748+5,8%
Giá L1717.965564.133127%678.627+5,8%
Giá L21.196.609866.639138%958.929+24,8%
L685+60%
Doanh số221.500.000141.700.000+56,3%
ME/RE21,07%31,13%-32,3%
ARPU27.687.50028.340.000-2,3%
02 / 09
August 2026

Kết quả tháng

Tính đến hết tuần 33 (09.08) tổng L2 thu được là 39 L2 (tương ứng đạt 16 %KPI tháng, tiến độ 57%).

KPI tháng 8 — thực đạt vs kế hoạch Tháng 8 (→ 09.08)
▸ Số lượng & chuyển đổi — cao hơn là tốt hơn
100% KH
L1
18%
67 / 365 KH
L2
16%
39 / 237 KH
L2/L1
90%
58% / 65% KH
▸ Chi phí & giá vốn — thấp hơn là tốt hơn
100% KH
Chi phí
23%
46,7tr / 205,9tr KH
Giá L1
116%
696.534 / 601.622 KH
Giá L2
129%
1.196.609 / 925.572 KH
Đạt / trong khung tốt
Dưới KH / hơi cao
Kém / vượt ngân sách
⎯ ⎯ Vạch đứt = 100% KH

Tổng kết

  • Số lượng L2: 39 L2 / KPI 237 (16%)
  • Chi phí: 46.667.754 VND / KPI 205.971.086 VND (23%)
  • Số lượng L1: 67 L1 / KPI 365 (18%), tỷ lệ L2/L1 đạt 58% / KPI 65%
  • Số lượng L6 đạt 8 L6, Doanh số 221.500.000, ME/RE 21,07%
Số liệu chi tiết Tháng 8 (→ 09.08)
Chỉ sốThực đạtKế hoạch% Đạt% Tiến độCùng kỳ TT
L16736518%63%106
L23923716%57%79
L2/L158%65%90%75%
Chi phí46.667.754205.971.08623%78%94.156.471
Giá L1696.534601.622116%888.269
Giá L21.196.609925.572129%1.191.854
L689
Doanh số221.500.000279.520.000
ME/RE21,07%33,69%
ARPU27.687.50031.057.778
03 / 09
Channels · Month

Hiệu quả kênh QC theo tháng

Tháng 8 (luỹ kế đến 09.08) — đầy đủ L2, giá L2, doanh số và ME/RE.

Bảng tổng hợp kênh Tháng 8 (→ 09.08)
KênhL2L2/L1 Giá L2ME/RE Doanh sốL6L6/L1
fFacebook3156%1.316.78518,43%221.500.000814,55%
GGoogle556%1.169.484000,00%
TTikTok000
WWebsite1100%000,00%
UQuét UID2100%000,00%
Tổng3958%~1.196.609~21,07%221.500.0008~12%

Tổng kết

  • Facebook: 31 L2, doanh số 221.500.000, ME/RE 18,43%
  • Google: 5 L2, doanh số 0, giá L2 1.169.484
  • TikTok: 0 L2, doanh số 0
  • Website: 1 L2, doanh số 0, L2/L1 100%
  • Quét UID: 2 L2, doanh số 0
04 / 09
Revenue share · YTD

Phân bổ doanh số năm theo kênh

Tổng: 7.791.506.000 VND.

7.791.506.000
Tổng YTD (VND)
Facebook5.883.946.000
Google793.400.000
Website607.130.000
TikTok401.100.000
Quét UID105.930.000
💡
Facebook chiếm 75,5% doanh số — trụ cột chính của năm.
05 / 09
Channels · YTD

Kênh QC — báo cáo luỹ kê năm

Tổng hợp L2, L6, doanh số và ME/RE theo từng kênh.

Bảng tổng hợp YTD 2026
KênhL2L2/L1 Giá L2ME/RE Doanh sốL6L6/L1
Facebook1.18976%987.90819,96%5.883.946.00017010,89%
Google13378%681.01811,42%793.400.0002414,04%
TikTok18262%1.187.92853,90%401.100.000124,08%
Website4391%607.130.0001838,30%
Quét UID7899%105.930.00033,80%
Tổng1.626~75%~9117.791.506.000227~11%

Tổng kết

  • Facebook: 1.189 L2, doanh số 5.883.946.000, ME/RE 19,96%
  • Google: 133 L2, doanh số 793.400.000, giá L2 681.018
  • TikTok: 182 L2, doanh số 401.100.000, ME/RE 53,90%
  • Website: 43 L2, doanh số 607.130.000, L2/L1 91%
  • Quét UID: 78 L2, doanh số 105.930.000
06 / 09
Ad creatives · Funnel

Phễu chuyển đổi L1 → L6 (luỹ kế năm)

Tổng chi phí 1.481.400.250 VND · Doanh số 7.791.506.000 VND · CIR 19,01%.

L1
Lead · Contact từ form/Zalo/hotline
2.154
qualify 75,5% · leak ⬇️ · mất 528
L2
Qualified · Đạt điều kiện tư vấn
1.626
close rate 14,0% · điểm nghẽn lớn nhất ⬇️ · mất 1.399
L6
Closed · Ký hợp đồng + thanh toán
227
End-to-end CVR (L6/L1) 10,54%
L1 · Lead (tổng contact)
L2 · Qualified
L6 · Closed
Fill width = % so với L1
L1 · Lead
2.154
CPL1 687.744
L2 · Qualified
1.626
L2/L1 75,5% · CPL2 911.070
L6 · Closed
227
L6/L1 10,54% · CPL6 6.526.013
Doanh số
7,79 tỷ
ARPU 34.323.815 · CIR 19,01%
Top mẫu QC theo doanh số Luỹ kế năm
Mẫu QC (mã) Chi phí L1 L2 % L2/L1 L6 % L6/L1 Doanh số CIR
[Cập nhật top mẫu QC của tuần 33 tại đây — sheet chưa có dữ liệu chi tiết theo mã mẫu P]

Tổng kết

  • L1 → L2: 2.154 → 1.626 (giữ 75,5%)
  • L2 → L6: 1.626 → 227 (giữ 14,0%) — điểm nghẽn chính
  • CPL6: 6.526.013 VND / khách chốt
  • ARPU 34.323.815 · CIR 19,01% — mỗi 1đ chi phí mang lại ~5,3đ doanh số
07 / 09
By site · August

L2 thực đạt vs kế hoạch — 5 cơ sở

Tháng 8 (→ 09.08) · Xanh ≥ 70% KPI · Vàng 50–70% · Đỏ < 50%.

Long Biên
26%
12/47 · 64.100.000 · Dự kiến 41
Global City
21%
10/47 · 112.400.000 · Dự kiến 34
Phú Mỹ Hưng
17%
8/47 · 45.000.000 · Dự kiến 28
Trung Kính
13%
6/47 · 0 · Dự kiến 21
Yên Phụ
6%
3/47 · 0 · Dự kiến 10
≥ 70% KPI
50–70%
< 50%
Doanh số (VND)
Cơ sở — chi tiết Tháng 8 (→ 09.08)
Cơ sởL2 KHL2 đạt% Đạt% Tiến độL2 dự kiến%L2/L1Doanh sốvs TT
Long Biên471226%88%4163%64.100.000-20%
Global City471021%73%3462%112.400.000-47,4%
Phú Mỹ Hưng47817%59%2861%45.000.000-55,6%
Trung Kính47613%44%2149%0-100%
Yên Phụ4736%22%1048%0-100%
Tổng cộng2353917%57%13458%221.500.000-20,8%

Tổng kết

  • Long Biên: 12 L2 (26%), doanh số 64.100.000
  • Global City: 10 L2 (21%), doanh số 112.400.000
  • Phú Mỹ Hưng: 8 L2 (17%), doanh số 45.000.000
  • Trung Kính: 6 L2 (13%), doanh số 0
  • Yên Phụ: 3 L2 (6%), doanh số 0
08 / 09
By site · YTD

Cơ sở — báo cáo luỹ kế năm

Doanh số, tỷ lệ L6/L1 và ARPU theo cơ sở.

Trung Kính
170%
622 / 366 KH
Long Biên
128%
468 / 366 KH
Global City
112%
408 / 366 KH
Phú Mỹ Hưng
100%
366 / 366 KH
Yên Phụ
79%
288 / 366 KH
≥ 90% KPI
70–90%
< 70%
L1 thực đạt / KPI · YTD
Tổng hợp cơ sở YTD
Cơ sởL1 KHL1 đạt% Đạt L1% L2/L1Doanh số% L6/L1ARPU
Trung Kính366,2622170%74%1.492.900.0007,9%30.467.347
Long Biên366,2468128%69%2.710.250.00014,1%41.064.394
Global City366,2408112%75%1.487.626.00012,2%29.752.520
Phú Mỹ Hưng366,2366100%70%1.131.065.0007,9%39.002.241
Yên Phụ366,228879%62%969.665.00011,4%29.383.788
Tổng cộng1.8312.154118%58%7.791.506.000~11%34.323.815

Tổng kết

  • Trung Kính: 622 L1, doanh số 1.492.900.000, L6/L1 7,9%
  • Long Biên: 468 L1, doanh số 2.710.250.000, L6/L1 14,1%
  • Global City: 408 L1, doanh số 1.487.626.000, L6/L1 12,2%
  • Phú Mỹ Hưng: 366 L1, doanh số 1.131.065.000, L6/L1 7,9%
  • Yên Phụ: 288 L1, doanh số 969.665.000, L6/L1 11,4%
09 / 09
People

Nhân sự phụ trách

Đóng góp theo người — tuần 33 (01.08 – 09.08.2026).

Đ
Mr. Đức
Facebook & Google
Chỉ sốThực đạtKH% Đạtvs TT
L13524214%+2,9%
L22015713%-25,9%
L2/L157%65%88%79%
Chi phí23.688.166161.333.41415%40.526.010
Giá L1676.805666.667102%1.191.941
Giá L21.184.4081.025.642115%1.500.963
L645
Doanh số97.000.000-46,6%
ME/RE24,42%22,33%
H
Ms. Hạnh
Facebook & TikTok
Chỉ sốThực đạtKH% Đạtvs TT
L13112126%-54,4%
L2187923%-62,5%
L2/L158%65%89%71%
Chi phí22.979.58978.168.17829%53.630.462
Giá L1741.277646.018115%788.683
Giá L21.276.644993.874128%1.117.301
L644
Doanh số124.500.000+27%
ME/RE18,46%54,71%
Ghi chú nghiệp vụ — Tuần 33
[Cập nhật ghi chú nghiệp vụ của tuần 33 tại đây]
Action items — Tuần 33
[Cập nhật action items của tuần 33 tại đây, kèm deadline]
Weekly Report · Tuần 33 · 01.08 – 09.08.2026 Prepared by Nguyễn Việt Đức
Weekly Report
Thanks
for your listening!

Câu hỏi & thảo luận — Nguyễn Việt Đức.

— End of report · v33 —