Weekly Report · Tuần 38
● Performance Marketing

Weekly Report
— Tuần 38

Báo cáo hiệu suất Performance Marketing tổng hợp theo tuần, tháng và luỹ kế năm — bao gồm KPI L2, giá L2, doanh số, kênh QC và cơ sở.

Period
07.09 – 13.09.2026
Author
Nguyễn Việt Đức
Report
v38 · Internal
01 / 10
Week 38

Kết quả tuần

07.09 – 13.09.2026

KPI tuần 38 — thực đạt vs kế hoạch Week 38
▸ Số lượng & chuyển đổi — cao hơn là tốt hơn
100% KH
L1
82%
57 / 70 KH
L2
55%
25 / 45 KH
L2/L1
67%
44% / 65% KH
▸ Chi phí & giá vốn — thấp hơn là tốt hơn
100% KH
Chi phí
96%
37,5tr / 39,1tr KH
Giá L1
117%
657.458 / 561.979 KH
Giá L2
173%
1.499.005 / 864.583 KH
Đạt / trong khung tốt
Dưới KH / hơi cao
Kém / vượt ngân sách
⎯ ⎯ Vạch đứt = 100% KH

Tổng kết▸

  • Số lượng L2: 25 L2 / KPI 45 (55%)
  • Chi phí: 37.475.129 VND / KPI 39.079.139 VND (96%)
  • Số lượng L1: 57 L1 / KPI 70 (82%), tỷ lệ L2/L1 đạt 44% / KPI 65%
  • Số lượng L6 đạt 5 L6, Doanh số 210.000.000 VND, ME/RE 17,85%, ARPU 42.000.000 VND
Số liệu chi tiết Week 38▸
Chỉ sốThực đạtKế hoạch% ĐạtTuần trước+/−
L1577082%52+9,6%
L2254555%37-32,4%
L2/L144%65%67%71%-38,4%
Chi phí37.475.12939.079.13996%43.718.231-14,3%
Giá L1657.458561.979117%840.735-21,8%
Giá L21.499.005864.583173%1.181.574+26,9%
L65-—4+25,0%
Doanh số210.000.000-—164.250.000+27,9%
ME/RE17,85%-—26,62%-33,0%
ARPU42.000.000-—41.062.500+2,3%
02 / 10
September 2026

Kết quả tháng

Tính đến hết tuần 38 (13.09) tổng L2 thu được là 59 L2 (tương ứng đạt 26% KPI tháng, tiến độ 60%).

KPI tháng — thực đạt vs kế hoạch Tháng 9 (→ 13.09)
▸ Số lượng & chuyển đổi — cao hơn là tốt hơn
100% KH
L1
30%
105 / 348 KH
L2
26%
59 / 226 KH
L2/L1
86%
56% / 65% KH
▸ Chi phí & giá vốn — thấp hơn là tốt hơn
100% KH
Chi phí
39%
75,8tr / 195,4tr KH
Giá L1
128%
721.437 / 561.979 KH
Giá L2
149%
1.283.913 / 864.583 KH
Đạt / trong khung tốt
Dưới KH / hơi cao
Kém / vượt ngân sách
⎯ ⎯ Vạch đứt = 100% KH

Tổng kết

  • Số lượng L2: 59 L2 / KPI 226 (26%)
  • Chi phí: 75.750.880 VND / KPI 195.395.696 VND (39%)
  • Số lượng L1: 105 L1 / KPI 348 (30%), tỷ lệ L2/L1 đạt 56% / KPI 65%
  • Số lượng L6 đạt 9 L6, Doanh số 374.250.000 VND, ME/RE 20,24%
  • Dự báo: với ngân sách chi đúng kế hoạch, cuối tháng dự kiến đạt 67,34% KPI L2
Số liệu chi tiết Tháng 9 (→ 13.09)▸
Chỉ sốThực đạtKế hoạch% Đạt% Tiến độCùng kỳ TT+/−
L110534830%70%100+5,0%
L25922626%60%85-30,6%
L2/L156%65%86%—85%-33,9%
Chi phí75.750.880195.395.69639%89%70.246.199+7,8%
Giá L1721.437561.979128%—702.462+2,7%
Giá L21.283.913864.583149%—826.426+55,4%
L69-——9—
Doanh số374.250.000-——297.300.000+25,9%
ME/RE20,24%-——23,63%-14,3%
ARPU41.583.333-——33.033.333+25,9%
03 / 10
Daily · September

Hiệu quả theo ngày

Biến động Chi phí, L1, L2 và giá L1 · L2 theo ngày — Tháng 9 (01.09 – 13.09.2026).

Biến động Chi phí · L1 · L2 — theo ngày Tháng 9 (01.09 – 13.09)
0 0 3 2 6 4 9 6 12 8 15 10 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 Ngày · 09/2026 Số lượng Chi phí (tr) Tuần 38 (07.09 – 13.09) 14.0 8.0
Chi phí · trục phải · TB 5,8tr/ngày
L1 · đỉnh 14 (13.09)
L2 · đỉnh 8 (03.09)
Vùng xanh = Tuần 38 (07.09 – 13.09)
Biến động giá L1 · L2 — theo ngày Tháng 9 (01.09 – 13.09)
0 1 2 3 4 5 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 Ngày · 09/2026 Triệu VND Tuần 38 (07.09 – 13.09) 1,34tr 4,23tr
Giá L1 · đỉnh 1,34tr (06.09)
Giá L2 · đỉnh 4,23tr (13.09)
Giá = chi phí ngày ÷ lead ngày
Chi tiết từng ngày — Tuần 38 07.09 – 13.09.2026
Ngày Chi phí L1 L2 L2/L1 Giá L1 Giá L2 L6 Doanh số
Thứ 2 (07.09)4.149.7606583%691.627829.952040.000.000
Thứ 3 (08.09)5.152.40612650%429.367858.73400
Thứ 4 (09.09)6.246.4205360%1.249.2842.082.140133.800.000
Thứ 5 (10.09)5.226.0239667%580.669871.004151.300.000
Thứ 6 (11.09)2.467.8045120%493.5612.467.804129.900.000
Thứ 7 (12.09)5.780.1076233%963.3512.890.054110.000.000
Chủ nhật (13.09)8.452.60914214%603.7584.226.305145.000.000
Tổng Tuần 3837.475.129572544%657.4581.499.0055210.000.000
💡
Tuần 38 chốt 5 hợp đồng L6 mang về 210 triệu (5 ngày liên tiếp có doanh số từ 09.09 – 13.09) · L1 đạt đỉnh tháng với 14 lead ngày 13.09 · Giá L2 đỉnh 4,23tr ngày 13.09 · Cả tuần ME/RE đạt mức tối ưu 17,85%.
04 / 10
Channels · Month

Hiệu quả kênh QC theo tháng

Tháng 9 (luỹ kế đến 13.09) — đầy đủ L2, giá L2, doanh số và ME/RE.

Bảng tổng hợp kênh Tháng 9 (→ 13.09)
KênhL2L2/L1 Giá L2ME/RE Doanh sốL6L6/L1
fFacebook4854%1.496.52325,02%287.050.00066,74%
GGoogle969%155.7381,61%87.200.000323,08%
TTikTok150%2.516.137—000,00%
WWebsite1100%——000,00%
UQuét UID0———00—
Tổng5956%1.283.91320,24%374.250.0009~8,6%

Tổng kết

  • Facebook: 48 L2, doanh số 287.050.000 VND, ME/RE 25,02%, 6 L6 chốt thành công
  • Google: 9 L2, doanh số 87.200.000 VND, ME/RE xuất sắc 1,61%, 3 L6 (giá L2 siêu rẻ 155.738 VND)
  • TikTok: 1 L2, doanh số 0, giá L2 2.516.137 VND
  • Website: 1 L2, tỷ lệ L2/L1 100%
  • Quét UID: 0 L2 trong kỳ
05 / 10
Channels · YTD

Kênh QC — báo cáo luỹ kế năm

Tổng hợp L2, L6, doanh số và ME/RE theo từng kênh năm 2026.

Bảng tổng hợp YTD 2026
KênhL2L2/L1 Giá L2ME/RE Doanh sốL6L6/L1
fFacebook96675%1.399.35828,83%4.689.470.00014311,06%
GGoogle12582%838.72313,03%804.600.0002415,79%
TTikTok10659%2.222.436100,37%234.700.00084,47%
WWebsite3392%——528.730.0001541,67%
UQuét UID56100%——77.200.00023,57%
Tổng cộng1.286~75%~1.314.840~26,71%6.334.700.000192~11,2%

Tổng kết

  • Facebook: 966 L2, doanh số 4.689.470.000 VND, ME/RE 28,83%
  • Google: 125 L2, doanh số 804.600.000 VND, ME/RE 13,03%
  • TikTok: 106 L2, doanh số 234.700.000 VND, ME/RE 100,37%
  • Website: 33 L2, doanh số 528.730.000 VND, 15 L6
  • Quét UID: 56 L2, doanh số 77.200.000 VND, 2 L6
06 / 10
Ad creatives · Funnel

Phễu chuyển đổi L1 → L6 (luỹ kế năm)

Tổng chi phí 1.692.198.583 VND · Doanh số 6.334.700.000 VND · CIR 26,71%.

L1
Lead · Contact từ form/Zalo/hotline
1.718
↓ qualify 74,9% · leak ⬇️ · mất 431
L2
Qualified · Đạt điều kiện tư vấn
1.287
↓ close rate 14,9% · điểm nghẽn lớn nhất ⬇️ · mất 1.095
L6
Closed · Ký hợp đồng + thanh toán
192
→ End-to-end CVR (L6/L1) 11,2%
L1 · Lead (tổng contact)
L2 · Qualified
L6 · Closed
Fill width = % so với L1
L1 · Lead
1.718
CPL1 984.982
L2 · Qualified
1.287
L2/L1 74,9% · CPL2 1.314.840
L6 · Closed
192
L6/L1 11,2% · CPL6 8.813.534
Doanh số
6,33 tỷ
ARPU 32.993.229 · CIR 26,71%

Tổng kết

  • L1 → L2: 1.718 → 1.287 (giữ 74,9%)
  • L2 → L6: 1.287 → 192 (giữ 14,9%) — điểm nghẽn chính
  • CPL6: 8.813.534 VND / khách chốt
  • ARPU 32.993.229 · CIR 26,71% — mỗi 1đ chi phí mang lại ~3,74đ doanh số
07 / 10
By site · September

L2 thực đạt vs kế hoạch — 5 cơ sở

Tháng 9 (→ 13.09) · Xanh ≥ 80% tiến độ · Vàng 60–79% · Đỏ < 60% tiến độ.

Trung Kính
36%
17/47 · 61.600.000 · Dự kiến 39
Long Biên
32%
15/47 · 68.900.000 · Dự kiến 35
Yên Phụ
26%
12/47 · 45.000.000 · Dự kiến 28
Phú Mỹ Hưng
19%
9/47 · 161.750.000 · Dự kiến 21
Global City
13%
6/47 · 37.000.000 · Dự kiến 14
≥ 80% tiến độ (Xanh)
60–79% (Vàng)
< 60% (Đỏ)
Doanh số (VND)
Cơ sở — chi tiết Tháng 9 (→ 13.09)
Cơ sởL2 KHL2 đạt% Đạt% Tiến độL2 dự kiến%L2/L1Doanh sốvs Cùng kỳ TT
Trung Kính471736%83%3959%61.600.000+100%
Long Biên471532%74%3563%68.900.000+7,5%
Yên Phụ471226%59%2863%45.000.000+300%
Phú Mỹ Hưng47919%44%2141%161.750.000+79,7%
Global City47613%29%1455%37.000.000-67,1%
Tổng cộng2355925%58%13656%374.250.000+25,9%

Tổng kết

  • Phú Mỹ Hưng: Doanh số bứt phá mạnh nhất hệ thống: 161.750.000 VND (+79,7% so với cùng kỳ TT)
  • Trung Kính: Dẫn đầu về tiến độ số lượng L2: 17 L2 (36% KH, 83% tiến độ)
  • Long Biên: 15 L2 (32% KH, 74% tiến độ), doanh số đạt 68.900.000 VND
  • Yên Phụ: 12 L2 (26% KH), tăng trưởng gấp 4 lần so với cùng kỳ tháng trước (3 L2)
  • Global City: 6 L2 (13% KH), doanh số đạt 37.000.000 VND
08 / 10
By site · YTD

Cơ sở — báo cáo luỹ kế năm

Doanh số, tỷ lệ L6/L1 và ARPU theo cơ sở năm 2026.

100% KH
Trung Kính
81%
442 / 548 KH
Long Biên
73%
398 / 548 KH
Phú Mỹ Hưng
60%
328 / 548 KH
Global City
59%
323 / 548 KH
Yên Phụ
41%
225 / 548 KH
≥ 90% KPI
70–90%
< 70%
⎯ ⎯ Vạch đứt = 100% KH · L1 thực đạt / KPI · YTD
Tổng hợp cơ sở YTD
Cơ sởL1 KHL1 đạt% Đạt L1% L2/L1Doanh số% L6/L1ARPU
Trung Kính54844281%66%1.348.400.0009,7%31.358.140
Long Biên54839873%75%1.964.150.00013,3%37.059.434
Phú Mỹ Hưng54832860%73%1.024.015.0009,1%34.133.833
Global City54832359%79%1.335.190.00013,3%31.050.930
Yên Phụ54822541%65%662.945.00010,2%28.823.696
Tổng cộng27401.71863%56%6.334.700.000~11,0%32.993.229

Tổng kết

  • Trung Kính: 442 L1 (81% KH), doanh số 1.348.400.000 VND, L6/L1 9,7%
  • Long Biên: 398 L1, doanh số dẫn đầu toàn quốc: 1.964.150.000 VND, L6/L1 13,3%
  • Global City: 323 L1, doanh số 1.335.190.000 VND, L6/L1 13,3%
  • Phú Mỹ Hưng: 328 L1, vượt mốc 1 tỷ doanh số luỹ kế: 1.024.015.000 VND
  • Yên Phụ: 225 L1, doanh số 662.945.000 VND, L6/L1 10,2%
09 / 10
By site · Year

Hiệu quả theo năm

Biến động L1, L2, L6 theo tháng của từng cơ sở — năm 2026 (T1 → 13.09). Trục dọc dùng thang chung (0–125) để so sánh trực tiếp giữa các cơ sở.

Golf Studio & TDH — biến động theo năm 2026 (T1–T9)
0 25 50 75 100 125 T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 Tháng · 2026 Số lượng T9 · đến 13.09 14.0 5.0 16.0 34.0 103.0 112.0 70.0 69.0 29.0 1.0
L1 · tổng 452.0
L2 · tổng 311.0
L6 · tổng 43.0
Thang trục chung 0–125
Long Biên — biến động theo năm 2026 (T1–T9)
0 25 50 75 100 125 T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 Tháng · 2026 Số lượng T9 · đến 13.09 12.0 7.0 19.0 64.0 57.0 91.0 57.0 57.0 24.0 2.0
L1 · tổng 388.0
L2 · tổng 299.0
L6 · tổng 53.0
Thang trục chung 0–125
Global City — biến động theo năm 2026 (T1–T9)
0 25 50 75 100 125 T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 Tháng · 2026 Số lượng T9 · đến 13.09 10.0 8.0 25.0 40.0 36.0 69.0 70.0 43.0 11.0 1.0
L1 · tổng 312.0
L2 · tổng 256.0
L6 · tổng 43.0
Thang trục chung 0–125
Phú Mỹ Hưng — biến động theo năm 2026 (T1–T9)
0 25 50 75 100 125 T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 Tháng · 2026 Số lượng T9 · đến 13.09 22.0 10.0 15.0 33.0 59.0 60.0 55.0 42.0 22.0 4.0
L1 · tổng 318.0
L2 · tổng 241.0
L6 · tổng 30.0
Thang trục chung 0–125
Yên Phụ — biến động theo năm 2026 (T1–T9)
0 25 50 75 100 125 T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 Tháng · 2026 Số lượng T9 · đến 13.09 14.0 8.0 17.0 35.0 29.0 43.0 31.0 18.0 19.0 1.0
L1 · tổng 214.0
L2 · tổng 146.0
L6 · tổng 23.0
Thang trục chung 0–125
💡
Golf Studio & TDH dẫn đầu volume (452.0 L1 · 311.0 L2) nhưng Long Biên chốt L6 nhiều nhất (53.0) — dữ liệu theo sheet Daily, tổng có thể lệch số lead chưa xác định cơ sở so với bảng Report Weekly.
10 / 10
People

Nhân sự phụ trách

Đóng góp theo người — tháng 9 (luỹ kế đến 13.09), so sánh cùng kỳ tháng trước (01.08–13.08).

Đ
Mr. Đức
Facebook & Google
Chỉ sốThực đạtKH% Đạt% Tiến độCùng kỳ TT
L14424218%42%47
L22515716%37%42
L2/L157%65%87%—89%
Chi phí24.091.325161.333.41415%34%42.682.211
Giá L1547.530666.66782%—908.132
Giá L2963.6531.025.64294%—1.016.243
L65-——5
Doanh số201.850.000-——142.000.000
ME/RE11,94%-——30,06%
H
Ms. Hạnh
Facebook & TikTok
Chỉ sốThực đạtKH% Đạt% Tiến độCùng kỳ TT
L16012448%112%52
L2338141%94%42
L2/L155%65%85%—81%
Chi phí51.659.55580.106.23264%149%27.563.988
Giá L1860.993646.018133%—530.077
Giá L21.565.441993.874158%—656.285
L64-——4
Doanh số172.400.000-——155.300.000
ME/RE29,96%-——17,75%
Ghi chú nghiệp vụ — Tuần 38
Mr. Đức duy trì hiệu quả chi phí xuất sắc (ME/RE 11,94%, giá L2 963k < KPI 1.025k). Ms. Hạnh bứt phá tiến độ số lượng L1 (112%) và bám sát L2 (94%), doanh số đạt 172,4 triệu (+11% so với cùng kỳ TT), cần tối ưu giá lead kênh TikTok.
Action items — Tuần 38
1. Thúc đẩy chốt deal L6 tại Long Biên và Trung Kính khi số lượng L2 đã đạt >30% KPI tháng (deadline: 18.09).
2. Điều chỉnh tối ưu mẫu quảng cáo TikTok để hạ CPL2 về dưới 1,2 triệu (deadline: 17.09).
Weekly Report · Tuần 38 · 07.09 – 13.09.2026 Prepared by Nguyễn Việt Đức
Weekly Report
Thanks
for your listening!

Câu hỏi & thảo luận — Nguyễn Việt Đức.

— End of report · v38 —